TÍNH CHẤT CÁC SAO TRONG HỆ NHỊ THẬP BÁT TÚ

1. TÍNH CHẤT CÁC SAO TRONG HỆ NHỊ THẬP BÁT TÚ.

1. Sao Giác: Là Mộc tinh mang tên con Giao (Cá sấu). Là một sao tốt, chủ về vinh hiển, đỗ đạt, gặp Quý nhân, lơi cho việc hôn thú, con cái tốt lành. Kỵ mai táng và xây cất mộ phẩn.
2. Sao Cang: Là Kim tinh, mang tên con Rồng. Là một sao xấu, chủ mọi việc phải giữ mình, đừng làm liều. Ky hôn thú.
3. Sao Đê: Là Thổ tinh mang tên con cây hương. Là một sao xấu, chủ phải đề phòng mọi chuyện. Kỵ động thổ, Kinh doanh, xuất hành.

4. Sao Phòng: Là sao Thái dương, mang tên con Thỏ. Là một sao tốt, chủ về vƯỢng tài sản, ruộng vườn, giẩu sang, xây cất, cưới xin hài hòa vui vẻ.
5. Sao Tâm: Là sao Thái âm, mang tên con hổ. Là một sao xấu, chủ xấu về chung thủy, hôn nhân bất lợi, kinh doanh thua lỗ, kiện tụng.
6. Sao Vĩ: Là hỏa tinh mang tên con Hổ. Là một sao tốt, chủ tốt về làm nhà, giá thú, xuất ngoại, kinh doanh đều tốt. Thăng quan, tiến chức, sự nghiệp hưng vượng.
7. Sao Cơ: Là Thủy tinh, mang tên con Báo. Là một sao tốt, chủ tốt vể sự nghiệp, tương lai sang sủa, nhà cửa khang trang, giắu sang.
8. Sao Đẩu: Là Mộc tinh, mang tên con Giải. Là một sao tốt, chủ hôn nhân, sinh đẻ tốt đẹp. Chăn nuôi, sản xuất tốt. Xây dựng nhà cử tốt đẹp.
9. Sao Ngưu: Là Kim tinh, mang tên con Trâu, là một sao xấu. Chủ tổn sức lực, tài sản, cưới xin, kinh doanh bất lợi, sản xuất bất lợi, xa nhà phải thận trọng.
10. Sao Nữ: Là Thổ tinh, mang tên con dơi. Là một sao xấu, chủ xấu về bị mắc lừa, bất lợi khi sinh đẻ, hao tốn tiền của,
11. Sao Hư: Là Nhật tinh mang tên con chuột. Là một sao xấu về quan hệ vỢ chổng.
12. Sao Nguy: Là Nguyệt tinh mang tên con én. Là một sao xấu, kỵ xây cất nhà cửa, kinh doanh bất lợi, dễ bại sản.
13. Sao Thất: Là Hỏa tinh mang tên con lợn. Là một sao tốt, chủ về công danh, sự nghiệp, buôn bán, kinh doanh, xây dựng đều cát lợi.
14. Sao Khuê: Là Mộc tinh mang tên con sói. Sao Khuê nử a tốt nửa xấu. Tốt về quan hệ vỢ chổng hòa thuận, phúc lộc. xấu về khai trương động thổ, an táng.
15. Sao Lâu: Là Kim tinh, mang tên con chó. Là sao tốt, chủ về hôn thú, sinh đẻ, con cái tốt. Thăng quan tiến chức, người của hưng thịnh.
16. Sao Vĩ: Là Thổ tinh, mang tên con chim trĩ. Là một sao tốt, chủ về Vinh hoa, phú quý, buôn bán, hôn nhân, xây dựng đều cát lợi.
17. Sao Mão: Là Nhật tinh mang tên con gà. Là một sao xấu, chủ về chăn nuôi, xây dựng đều xấu, hôn thú bất lợi, công danh trực trặc.
18. Sao Tất: Là Nguyệt tinh mang tên con quạ. Là một sao tốt, chủ về được mùa, chăn nuôi phát đạt, nhà cửa khang trang, hôn nhân, sinh đẻ tốt đẹp.
19. Sao Chủy: Là Hỏa tinh, mang tên con Khỉ. Là một sao xấu, chủ về kiện tụng, mất của, bất lợi cho công danh.
20. Sao sâm: Là Thủy tinh mang tên con vượn. Là một sao tốt, chủ về Vinh hoa phú quý, mưu cắu sự nghiệp cát lợi, buôn bán phát tài, xây dựng tốt, an táng cát lợi.
21. Sao Tình: Là Mộc tinh mang tên con hươu. Là một sao tốt, chủ về lợi cho việc thi cử, công danh, trồng trọt, chăn nuôi được mùa, xây dựng nhà cửa, hôn nhân tốt đẹp. Sao này kỵ an táng.
22. Sao Quỷ: Là Kim tinh, mang tên con dê. Là một sao xấu, chủ về bất lợi cho việc xây cất nhà cửa, hôn nhân bất lợi. Riêng việc an táng tốt.
23. Sao Liễu: Là Thổ tinh mang tên con hoẵng, Là một sao xấu, chủ về hao tài tổn sức, tai nạn, không được yên ổn.
24. Sao Tinh: Là Nhật tinh mang tên con ngựa. Là một sao xấu, chủ xấu về quan hệ vỢ chổng, hôn nhân. Riêng về xây dựng thì tốt.
25. Sao Trương: Là nguyệt tinh, mang tên con hươu. Là một sao xấu, chủ về xấu trong xây dựng, tai nạn, quan hệ nam nữ .

26. Sao Dực: Là Hỏa tinh, mang tên con rắn. Là một sao tốt, chủ về vƯỢng tài lộc, con cháu giắu sang, xây dựng, hôn thú tốt đẹp.
27. Sao Chẩn: Là Thủy tinh, mang tên con giun. Là sao tốt, chủ về thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn nhân, an táng tốt đẹp.
28. Sao Bích: Là một sao tốt.
Hai vòng này được dùng khi xác định tốt xấu của các vị cửa: Chính Môn, Tả Thiền Môn, Hữu Thiên Môn

 

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *